Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “edify”
78 câu thật có từ edify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: edify nghĩa là gây dựng. edify là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: make understand. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ edify
Then, I can promise you, you will be entertained and possibly edified.
Từ trong câu: edify, promise, entertain, possibly
John Buchan, The Thirty-Nine Steps. Nguồn: Project Gutenberg #558. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Listen for a moment to those gentlemen and you will be edified.
Hãy lắng nghe những quý ông đó một chút và bạn sẽ được gây dựng.
Từ trong câu: edify, listen, moment, gentleman
Émile Zola, The Three Cities Trilogy: Lourdes, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #8516. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"For instance," she remarks to a young woman whom she is edifying, "you will have children, God willing."
Từ trong câu: edify, instance, remark, young, woman, child, god, will
Honoré de Balzac, Petty Troubles of Married Life, Second Part. Nguồn: Project Gutenberg #6403. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This statement of the relative value of "national character" as compared with the precious metals, will be very edifying to the creditors of Michigan.
Từ trong câu: edify, statement, relative, value, national, character, compare, precious
Various, Blackwoods Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 366, April, 1846. Nguồn: Project Gutenberg #29883. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These are two very useful and edifying books, whose contents will recommend them, although no effort has been made to give them an attractive exterior.
Từ trong câu: edify, exterior, useful, book, content, recommend, although, effort
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The life of Cervantes will be always an interesting and edifying study in connexion with the literature and the great events of his time.
Từ trong câu: connexion, edify, life, always, interest, study, connection, literature
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We were not equally edified by their unbusy, dawdling ways: so at the churn the servant girls will work five minutes and rest fifteen.
Từ trong câu: churn, equally, edify, way, servant, girl, work, five
Richard Francis, Sir Burton, Ultima Thule; or, A Summer in Iceland. vol. 2/2. Nguồn: Project Gutenberg #59585. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng edify
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- edify spectacle51 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ edify
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ edify trong kho câu?
- Kho câu có 78 câu có từ edify hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ edify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ edify gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ edify?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ edify: Câu phủ định (20 câu), can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.