Câu tiếng Anh có từ “edify”
80 câu thật có từ edify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: edify nghĩa là gây dựng. edify là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: make understand. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ edify
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It was edifying to see how they solved the problem.
Từ trong câu: edify, see, solve, problem
Eva Shaw McLaren, Elsie Inglis: The Woman with the Torch. Nguồn: Project Gutenberg #18530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It was edifying, during the election days, to learn from various authorities the reasons for the Liberal victory.
Từ trong câu: edify, election, day, learn, various, authority, reason, liberal
Rose Macaulay, Told by an idiot. Nguồn: Project Gutenberg #75677. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The proceedings were marked by the strictest propriety, the eating and drinking were in moderation, conversation was edifying, and general harmony prevailed.
Từ trong câu: edify, proceed, mark, strict, eat, drink, conversation, general
S. Baring-Gould, Perpetua. A Tale of Nimes in A.D. 213. Nguồn: Project Gutenberg #47832. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Elizabeth's calm cheerfulness and practical support to her mother were edifying, and brought forth the reserve forces of her unassuming character very satisfactorily.
Từ trong câu: edify, calm, cheerfulness, practical, support, mother, bring, forth
Frederick Sessions, Literary Celebrities of the English Lake-District. Nguồn: Project Gutenberg #42476. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was edifying to hear Mr. Proudleigh lecture that young man on the moral obliquity of endeavouring to “draw a youthful feminine away from religion.”
Từ trong câu: edify, hear, mr, lecture, young, man, moral, draw
Herbert George De Lisser, Susan Proudleigh. Nguồn: Project Gutenberg #56335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng edify
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| edify spectacle | 51 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ edify
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ edify trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ edify hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ edify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ edify gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ edify?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ edify: Câu phủ định (22 câu), can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.