Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “duplicate”

145 câu thật có từ duplicate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: duplicate nghĩa là trùng lặp. duplicate là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: something additional of the same kind. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng duplicate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • duplicate detection56 lần
  • reciprocal duplicate15 lần
  • duplicate proportion55 lần
  • exact duplicate64 lần
  • duplicate keys42 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ duplicate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ duplicate trong kho câu?
Kho câu có 145 câu có từ duplicate hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ duplicate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ duplicate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ duplicate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ duplicate: can và could (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.