Câu tiếng Anh có từ “duplicate”
156 câu thật có từ duplicate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: duplicate nghĩa là trùng lặp. duplicate là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: something additional of the same kind. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ duplicate
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Two paragraphs of text duplicated in the table of contents have been removed.
Từ trong câu: duplicate, paragraph, text, table, content, remove
Valmiki, The Yoga-Vasishtha Maharamayana of Valmiki, Vol. 3 (of 4), Part 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #46531. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I have made this in duplicate for you in the event--of something happening--to me.
Từ trong câu: duplicate, event, make, something, happen
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The duplicate book title and chapter titles have been removed.
Từ trong câu: duplicate, book, title, chapter, remove
Joyce, 1886-1918 [Editor] Kilmer, Literature in the Making, by Some of Its Makers. Nguồn: Project Gutenberg #34313. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I am of those who want a Mrs. Browne, a duplicate of the elderly lady who has just departed, at any price.
Từ trong câu: duplicate, elderly, want, mr, lady, depart, price
Various, The Continental Monthly , Vol. 2 No. 5, November 1862 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #20899. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Fourthly, I have often felt that the duplicate condition had not only occurred once before, but that it was familiar, and, as it seemed, habitual.
Từ trong câu: familiar, duplicate, habitual, often, feel, condition, occur, once
Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 04, February, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12319. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have been making a duplicate of the catalogue of my father’s books and pictures.
Từ trong câu: catalogue, catalog, duplicate, make, book, picture
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng duplicate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| duplicate detection | 56 lần |
| reciprocal duplicate | 15 lần |
| duplicate proportion | 55 lần |
| exact duplicate | 64 lần |
| duplicate keys | 42 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ duplicate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ duplicate trong kho câu?
- Kho câu có 156 câu có từ duplicate hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ duplicate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ duplicate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 85 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ duplicate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ duplicate: can và could (17 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.