Câu tiếng Anh có từ “duplicate”
154 câu thật có từ duplicate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: duplicate nghĩa là trùng lặp. duplicate là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: something additional of the same kind. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ duplicate
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There is now a first-class siren in duplicate at this place.
Từ trong câu: duplicate, now, first, class, place
Various, Scientific American Supplement, No. 470, January 3, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14041. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In many large cities there is a board of censorship to which the different manufacturing firms must submit duplicates.
Từ trong câu: duplicate, many, large, city, board, different, manufacture, firm
Paul Severing, Marvels of Modern Science. Nguồn: Project Gutenberg #6139. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There were many and varied experiments made in the earlier development of this idea of producing a duplicate printing form in a single piece.
Từ trong câu: duplicate, many, varied, experiment, make, early, development, idea
H. C. Forster, From Xylographs to Lead Molds; A.D. 1440-A.D. 1921. Nguồn: Project Gutenberg #33497. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mukesh taunts him that he or his "duplicate Shanti" cannot convict him for the murder as there is no proof for it.
Từ trong câu: taunt, duplicate, can, convict, murder, proof
«Om Shanti Om», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=129012 (bản sửa đổi 10804265). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There was no flaw in the mirror which gave us a duplicated world.
Từ trong câu: flaw, mirror, give, duplicate, world
Various, The Atlantic Monthly, Volume 2, No. 14, December 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21273. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In addition to being a thorough electrician, Steinmetz is a mathematical wonder, and there are few tricks of the lightning calculator that he cannot duplicate and go one better.
Từ trong câu: electrician, calculator, addition, thorough, mathematical, wonder, trick, lightning
Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 4 June 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32121. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng duplicate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| duplicate detection | 56 lần |
| reciprocal duplicate | 15 lần |
| duplicate proportion | 55 lần |
| exact duplicate | 64 lần |
| duplicate keys | 42 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ duplicate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ duplicate trong kho câu?
- Kho câu có 154 câu có từ duplicate hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ duplicate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ duplicate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ duplicate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ duplicate: can và could (17 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.