Câu tiếng Anh có từ “depict”
233 câu thật có từ depict hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: depict nghĩa là miêu tả. depict là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: show in, or as in, a picture. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ depict
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
The book depicts the latest technology, and more advanced things that had not yet been invented.
Từ trong câu: depict, book, late, technology, advance, thing, invent
«Twenty Thousand Leagues Under the Sea», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140510 (bản sửa đổi 9851179). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is more than the most elaborate student annual can depict.
Từ trong câu: depict, elaborate, student, annual
Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Watson, and forcibly depicts to us the highest form of courage--courage that triumphs in spite of fear and triumphs through Christ.
Từ trong câu: depict, high, form, courage, triumph, spite, fear
William E. Sellers, With Our Fighting Men The story of their faith, courage, endurance in the Great War. Nguồn: Project Gutenberg #34188. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The scenes depicted for the most part, a fair-skinned, fair-haired people at play.
Từ trong câu: play, depict, scene, part, fair, skin, hair, people
Edgar Rice Burroughs, A princess of Mars. Nguồn: Project Gutenberg #62. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Each scene is something of a "snapshot," depicting with much brevity only the most important aspects.
Từ trong câu: brevity, scene, something, depict, much, important, aspect
«Biblical Studies/New Testament Commentaries/The Gospel of Mark/Chapter 3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=180214 (bản sửa đổi 3834229). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It required no very vivid imagination to depict the most frightful scenes through which I should have to pass, in case I failed.
Từ trong câu: imagination, vivid, scene, depict, require, pass, case, fail
Frederick Douglass, Narrative of the Life of Frederick Douglass, an American Slave. Nguồn: Project Gutenberg #23. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Romanticism, which uses the imagination only to depict what is for us the unreal and impossible, is not the highest form of fiction.
Từ trong câu: unreal, use, imagination, depict, impossible, high, form, fiction
Mary A., 1840?- Roe, E. P. Roe: Reminiscences of his Life. Nguồn: Project Gutenberg #36023. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The most obvious motif seen in them is the circles and lines, which depict dreaming tracks.
Từ trong câu: motif, obvious, see, circle, line, depict, dream, track
«Pinta Pinta Tjapanangka», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=355698 (bản sửa đổi 10301979). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The gentleman who has seen some of these chromos writes that the most ravishing presentment of rural life in Kansas is depicted.
Từ trong câu: ravish, gentleman, see, write, rural, life, depict
Various, The Journal of Negro History, Volume 4, 1919. Nguồn: Project Gutenberg #21093. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng depict
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| diagram depict | 175 lần |
| graphically depict | 34 lần |
| vividly depict | 39 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ depict
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ depict trong kho câu?
- Kho câu có 233 câu có từ depict hoặc các dạng của từ, trích từ 208 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ depict xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ depict gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 182 câu, rồi Bậc C2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ depict?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ depict: Câu phủ định (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), Quá khứ đơn (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.