Câu tiếng Anh có từ “depict”
233 câu thật có từ depict hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: depict nghĩa là miêu tả. depict là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: show in, or as in, a picture. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ depict
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The book depicts the latest technology, and more advanced things that had not yet been invented.
Từ trong câu: depict, book, late, technology, advance, thing, invent
«Twenty Thousand Leagues Under the Sea», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140510 (bản sửa đổi 9851179). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“What demons you are!” cried Michel Ardan, when his companion had depicted this scene to him with much energy.
Từ trong câu: depict, cry, companion, scene, much, energy
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He wandered back to the divan and seated himself on the other side, in view of the great canvas on which Paul Veronese had depicted the marriage-feast of Cana.
Từ trong câu: depict, wander, back, seat, himself, side, view, great
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Even though it was but what my suspicions had depicted, the realisation came as a shock to me.
Từ trong câu: realisation, depict, even, though, suspicion, come, shock
Campbell Patrick [Compiler] Ogilvie, Argentina from a British Point of View, and Notes on Argentine Life. Nguồn: Project Gutenberg #14366. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng depict
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| diagram depict | 175 lần |
| graphically depict | 34 lần |
| vividly depict | 39 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ depict
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ depict trong kho câu?
- Kho câu có 233 câu có từ depict hoặc các dạng của từ, trích từ 208 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ depict xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ depict gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 182 câu, rồi Bậc C2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ depict?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ depict: Câu phủ định (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), Quá khứ đơn (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.