Câu tiếng Anh có từ “depict”
233 câu thật có từ depict hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: depict nghĩa là miêu tả. depict là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: show in, or as in, a picture. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ depict
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
They are ever distinguished by vivacity, truth, and fidelity, in depicting the many-sided life of the people.
Từ trong câu: depict, ever, distinguish, truth, many, side, life, people
Various, The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 36, October, 1860 A Magazine Of Literature, Art, And Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10854. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is depicted as being ruled by Princess Celestia, although Twilight Sparkle is depicted as its ruler in the distant future.
Từ trong câu: sparkle, depict, rule, princess, although, ruler, distant, future
«Equestria», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1095707 (bản sửa đổi 9642658). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He began to walk about that lofty figure, and he was seized by a powerful temptation to depict the giant in all his aspects.
Từ trong câu: temptation, depict, giant, begin, walk, figure, seize, powerful
Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Prefaces and prologues to famous books. Nguồn: Project Gutenberg #13182. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Each concerto depicts a season, and each concerto is prefaced by a sonnet.
Từ trong câu: sonnet, concerto, depict, season
«Western Music History/Baroque Music», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=59519 (bản sửa đổi 4585267). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This drawing depicted Hill being seized by the ear by the irate Mr. Brown, who is represented as exclaiming, "Draw your sword, libeller, if you have the spirit, of a mouse."
Từ trong câu: irate, draw, depict, hill, seize, ear, mr, brown
Henry C. Shelley, Inns and Taverns of Old London. Nguồn: Project Gutenberg #6699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Then you know me by my true character and not as I am depicted by the Plutocrats?"
Từ trong câu: plutocrat, know, true, character, depict
Francis A. Adams, The Transgressors. Story of a Great Sin. A Political Novel of the Twentieth Century. Nguồn: Project Gutenberg #14633. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng depict
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| diagram depict | 175 lần |
| graphically depict | 34 lần |
| vividly depict | 39 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ depict
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ depict trong kho câu?
- Kho câu có 233 câu có từ depict hoặc các dạng của từ, trích từ 208 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ depict xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ depict gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 182 câu, rồi Bậc C2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ depict?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ depict: Câu phủ định (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), Quá khứ đơn (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.