Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “depict”

233 câu thật có từ depict hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: depict nghĩa là miêu tả. depict là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: show in, or as in, a picture. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ depict

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • This idea of viewing reality in a linear fashion can be depicted in comic strips.

    Từ trong câu: depict, linear, idea, view, reality, fashion, comic, strip

    «Visual Rhetoric/Visual Representations of Time and Space», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=27391 (bản sửa đổi 3659131). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is more than the most elaborate student annual can depict.

    Từ trong câu: depict, elaborate, student, annual

    Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Basically, you can see the cycle that is being depicted here.

    Từ trong câu: depict, basically, see, cycle

    «Ecology», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=156301 (bản sửa đổi 2786670). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Boulanger depicts this scene as vividly as she possibly can.

    Từ trong câu: depict, vividly, scene, possibly

    «Lili Boulanger», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1183694 (bản sửa đổi 10470565). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Depicting the evil effects of jealousy and other bad passions and Proving that happiness can only spring from the pursuit of Virtue.

    Từ trong câu: depict, evil, effect, bad, passion, prove, happiness, spring

    Alice Morse Earle, Customs and Fashions in Old New England. Nguồn: Project Gutenberg #24159. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • One could not be in such a typical gathering of Indians without noting the intelligent faces and strength of character depicted in them.

    Từ trong câu: depict, typical, gather, note, intelligent, face, strength, character

    Various, The American Missionary: Volume 48, No. 10, October, 1894. Nguồn: Project Gutenberg #15666. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As you can see, the character “Frozone” is the only person of color depicted.

    Như bạn có thể thấy, nhân vật “Frozone” là người da màu duy nhất được miêu tả.

    Từ trong câu: character, depict, see, person, color

    «Antiracist Activism for Teachers and Students/Arts/Movies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=246593 (bản sửa đổi 4488941). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "Nor," said Maddox, looking at the cell depicted on the kinescope tube, "can we aid him to escape."

    Từ trong câu: aid, tube, depict, look, cell, escape

    George O. Smith, One of three. Nguồn: Project Gutenberg #68904. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A story describing how Ma-tsu handled other teachers who wandered by depicts very well the way that he could undermine logic and categorization.

    Từ trong câu: categorization, story, describe, handle, teacher, wander, depict, well

    Thomas Hoover, The Zen Experience. Nguồn: Project Gutenberg #34325. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng depict

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
diagram depict175 lần
graphically depict34 lần
vividly depict39 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ depict

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ depict trong kho câu?
Kho câu có 233 câu có từ depict hoặc các dạng của từ, trích từ 208 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ depict xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ depict gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 182 câu, rồi Bậc C2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ depict?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ depict: Câu phủ định (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), Quá khứ đơn (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.