Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “depict”

233 câu thật có từ depict hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: depict nghĩa là miêu tả. depict là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: show in, or as in, a picture. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ depict

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • She is usually depicted in her orange shorts, yellow shirt, daisy accessories, and yellow socks.

    Từ trong câu: depict, usually, orange, short, yellow, shirt, daisy, accessory

    «Princess Daisy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=50727 (bản sửa đổi 10911989). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Images are depicted in specific ways, and with accompanying codes, in order to draw out certain meaning.

    Từ trong câu: depict, image, specific, way, accompany, code, order, draw

    «Visual Rhetoric/Semiotics and Visual Rhetoric», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=27440 (bản sửa đổi 4452747). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The terrors of this journey, as performed by horse-carriage, have been fully depicted in our last April number.

    Từ trong câu: depict, terror, journey, perform, horse, carriage, fully, last

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 85, November, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24885. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When you refer to this fragment, and you are pointing there, are you referring to the fragment depicted right above the President's right eye?

    Từ trong câu: depict, refer, fragment, point, right, above, eye

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A current Broadway show of popular appeal and a cinema of note is that of "Brother Rat" which depicts the life at V.M.I.

    Từ trong câu: cinema, current, show, popular, appeal, note, brother, rat

    Carrie Hunter Willis, Legends of the Skyline Drive and the Great Valley of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #33018. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng depict

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
diagram depict175 lần
graphically depict34 lần
vividly depict39 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ depict

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ depict trong kho câu?
Kho câu có 233 câu có từ depict hoặc các dạng của từ, trích từ 208 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ depict xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ depict gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 182 câu, rồi Bậc C2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ depict?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ depict: Câu phủ định (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), Quá khứ đơn (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.