Câu tiếng Anh có từ “cricket”
197 câu thật có từ cricket hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cricket nghĩa là côn trùng nhảy. cricket là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: leaping insect; male makes chirping noises by rubbing the forewings together. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cricket
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
Far below I could hear the humming of the night crickets; they sounded sleepy too.
Từ trong câu: cricket, sleepy, far, below, hear, night, sound
Olave M. Potter, A Little Pilgrimage in Italy. Nguồn: Project Gutenberg #46092. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Students can play football, cricket, volleyball, basketball, table tennis, Carrom, and badminton.
Từ trong câu: cricket, volleyball, student, play, football, basketball, table, tennis
«Dhaka University of Engineering & Technology, Gazipur», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1227183 (bản sửa đổi 10941867). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He cannot wicket-keep at all, He's frightened of a cricket ball.
Từ trong câu: cricket, ball, frighten, frightened, can, keep
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The air was very silent and you could hear the cricket bats but more slowly than before: pick, pock.
Từ trong câu: cricket, pick, bat, air, silent, hear, slowly
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He could as soon play at leap-frog, or at cricket, as change into a cricket or a frog himself.
Từ trong câu: cricket, frog, soon, play, leap, change, himself
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. V, No. XXIX., October, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #45765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Should anything unforeseen change during the cricket season, before its appearance, I can only plead the fallibility of the prophet.
Từ trong câu: cricket, prophet, unforeseen, anything, change, season, appearance, plead
Alec Waugh, Public School Life: Boys, Parents, Masters. Nguồn: Project Gutenberg #51409. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
After the excitement and stir of this game, which only the young and athletic can play well, cricket seems a very dull affair.
Từ trong câu: cricket, excitement, stir, game, young, athletic, play, well
Various, The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 28, February, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #19995. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And it is only the male cricket who can chirp.
Từ trong câu: chirp, male, cricket
Tickner Edwardes, Neighbourhood: A year's life in and about an English village. Nguồn: Project Gutenberg #62978. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The leather cover in baseball is white, while cricket balls can have a red or white leather cover.
Từ trong câu: leather, cover, baseball, white, cricket, ball, red
«Comparison of baseball and cricket», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=472898 (bản sửa đổi 10435276). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The ground was too steep for athletics; no cricket could be possible there, no lawn tennis, no quoits, no anything.
Từ trong câu: athletics, ground, steep, athletic, cricket, possible, lawn, tennis
James Anthony Froude, The English in the West Indies; Or, The Bow of Ulysses. Nguồn: Project Gutenberg #32728. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cricket
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cricket
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cricket trong kho câu?
- Kho câu có 197 câu có từ cricket hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cricket xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cricket gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cricket?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cricket: Quá khứ đơn (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.