Câu tiếng Anh có từ “cricket”
195 câu thật có từ cricket hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cricket nghĩa là côn trùng nhảy. cricket là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: leaping insect; male makes chirping noises by rubbing the forewings together. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cricket
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
The cricket broadcasts are not satisfying everybody; it would be strange if they did.
Từ trong câu: cricket, satisfy, broadcast, everybody, strange
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/4QG Brisbane/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=407399 (bản sửa đổi 4660553). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The very crickets here seem to chirp around me as they did not before.
Từ trong câu: cricket, chirp, seem, around
Henry David Thoreau, Familiar Letters The Writings of Henry David Thoreau, Volume 06 (of 20). Nguồn: Project Gutenberg #43523. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“You ain’t never see no cricket!” exclaimed Uncle Remus, with a great display of amazement.
Từ trong câu: cricket, never, see, exclaim, uncle, great, display, amazement
Joel Chandler Harris, Told by Uncle Remus: New Stories of the Old Plantation. Nguồn: Project Gutenberg #55676. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"And the last rule is, that the crickets should not be chirping.
Từ trong câu: cricket, last, rule
Belle Moses, Lewis Carroll in Wonderland and at Home: The Story of His Life. Nguồn: Project Gutenberg #35418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Isn’t his cricket wonderful?” said Lady Caroline absently.
Từ trong câu: cricket, wonderful, lady
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Not cricket, as we used to say when I was a little dragon; but after all, that's a matter of opinion."
Từ trong câu: cricket, use, little, matter, opinion
Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Well, I like to hear about cricket and boating and hunting,” said Frank, who had not yet learned to suit his amusements to his strength.
Từ trong câu: cricket, hunt, strength, hunting, well, like, hear, boat
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He did not play cricket or football, but was fond of polo and hockey, and he occasionally hunted.
Từ trong câu: hockey, polo, play, cricket, football, fond, occasionally, hunt
Marie Belloc Lowndes, His Most Gracious Majesty King Edward VII. Nguồn: Project Gutenberg #52237. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Just because I would not listen to that bothersome Cricket, who knows how many misfortunes may be awaiting me!
Từ trong câu: bothersome, because, listen, cricket, know, many, await
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The story of Pinocchio and the Talking Cricket, in which one sees that bad children do not like to be corrected by those who know more than they do.
Từ trong câu: correct, story, talk, cricket, see, bad, child, like
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cricket
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cricket
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cricket trong kho câu?
- Kho câu có 195 câu có từ cricket hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cricket xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cricket gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cricket?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cricket: Quá khứ đơn (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), There is và there are (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.