Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cricket”

197 câu thật có từ cricket hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cricket nghĩa là côn trùng nhảy. cricket là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: leaping insect; male makes chirping noises by rubbing the forewings together. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cricket

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

Từ hay đi cùng cricket

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cricket chirped91 lần
mole cricket87 lần
cricket bat86 lần
cricket match323 lần
cricket matches112 lần
cricket bats48 lần
jiminy cricket33 lần
cricket club176 lần
cricket team148 lần
cricket chirping25 lần
grandaddy cricket20 lần
cricket ball172 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cricket

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cricket trong kho câu?
Kho câu có 197 câu có từ cricket hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cricket xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cricket gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cricket?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cricket: Quá khứ đơn (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.