Câu tiếng Anh có từ “cricket”
197 câu thật có từ cricket hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cricket nghĩa là côn trùng nhảy. cricket là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: leaping insect; male makes chirping noises by rubbing the forewings together. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cricket
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The “singing” of the Cricket is produced by the male as he rubs his wings together.
Từ trong câu: cricket, sing, produce, male, rub, wing, together
Laurence B. White, Life in the Shifting Dunes A popular field guide to the natural history of Castle Neck, Ipswich, Massachusetts. Nguồn: Project Gutenberg #54566. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Cricket matches were played by all classes instead of just by humbler people; there were county cricket matches.
Từ trong câu: cricket, match, play, class, instead, people, county
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
In his early years he was engaged by the father of Sir Evelyn Wood to teach the village boys cricket in Essex.
Từ trong câu: cricket, early, year, engage, father, sir, wood, teach
J. Conway Walter, A History of Horncastle, from the earliest period to the present time. Nguồn: Project Gutenberg #30358. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is caused by those tiny creatures, scarcely bigger than crickets, the millet-eaters.
Từ trong câu: creature, cricket, tiny, cause, scarcely, big
Félix Dubois, Timbuctoo the mysterious. Nguồn: Project Gutenberg #78611. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The story of Pinocchio and the Talking Cricket, in which one sees that bad children do not like to be corrected by those who know more than they do.
Từ trong câu: correct, story, talk, cricket, see, bad, child, like
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The club was founded by as Milan Football and Cricket Club by an Englishman named Herbert Kilpin.
Từ trong câu: englishman, club, found, football, cricket, name
«AC Milan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=56119 (bản sửa đổi 10934354). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In addition, there is an extensive list of the obituaries which were published by Cricket.
Từ trong câu: obituary, addition, extensive, list, publish, cricket
«Cricket: A Weekly Record of the Game», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1196462 (bản sửa đổi 10607375). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cricket
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cricket
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cricket trong kho câu?
- Kho câu có 197 câu có từ cricket hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cricket xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cricket gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cricket?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cricket: Quá khứ đơn (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.