Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cricket”

197 câu thật có từ cricket hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cricket nghĩa là côn trùng nhảy. cricket là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: leaping insect; male makes chirping noises by rubbing the forewings together. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cricket

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • And he died thinking I had ruined him--I--Tom Carrisford, who played cricket at Eton with him.

    Từ trong câu: cricket, play, ruin, die, think

    Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I’m perfectly miserable,” Cricket sobbed, after papa had gone out.

    Từ trong câu: cricket, miserable, sob, perfectly, go, out

    Elizabeth Weston Timlow, Cricket. Nguồn: Project Gutenberg #67430. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The very birds were silent under the burning heat of the noontime, and the grating notes of the crickets had ceased.

    Từ trong câu: cricket, bird, silent, burn, heat, note, cease

    Everett T. Tomlinson, The Boys of Old Monmouth: A Story of Washington's Campaign in New Jersey in 1778. Nguồn: Project Gutenberg #34864. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Well, I like to hear about cricket and boating and hunting,” said Frank, who had not yet learned to suit his amusements to his strength.

    Từ trong câu: cricket, hunt, strength, hunting, well, like, hear, boat

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He let fly with such vengeance, that the cricket-ball was found embedded in a bank of clay five hundred yards off, as if it had been a cannon shot.

    Từ trong câu: embed, let, fly, cricket, ball, find, bank, clay

    Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was silence for a minute and the light of the Talking Cricket disappeared suddenly, just as if someone had snuffed it out.

    Từ trong câu: someone, suddenly, silence, minute, light, talk, cricket, disappear

    Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The larva, whose length is then twelve millimetres, comes out of the body of the cricket through the hole it had made in the thorax.

    Từ trong câu: millimetre, length, twelve, millimeter, come, out, body, cricket

    Jean-Henri Fabre, Insect life: Souvenirs of a naturalist. Nguồn: Project Gutenberg #68186. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cricket

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cricket chirped91 lần
mole cricket87 lần
cricket bat86 lần
cricket match323 lần
cricket matches112 lần
cricket bats48 lần
jiminy cricket33 lần
cricket club176 lần
cricket team148 lần
cricket chirping25 lần
grandaddy cricket20 lần
cricket ball172 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cricket

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cricket trong kho câu?
Kho câu có 197 câu có từ cricket hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cricket xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cricket gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cricket?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cricket: Quá khứ đơn (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.