Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “credible”

129 câu thật có từ credible hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: credible nghĩa là đáng tin cậy. credible là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: capable of being believed. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ credible

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

Từ hay đi cùng credible

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
credible witnesses97 lần
citing credible11 lần
credible sources61 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ credible

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ credible trong kho câu?
Kho câu có 129 câu có từ credible hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ credible xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ credible gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 107 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ credible?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ credible: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.