Câu tiếng Anh có từ “credible”
129 câu thật có từ credible hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: credible nghĩa là đáng tin cậy. credible là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: capable of being believed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ credible
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
His relations of facts will be credible, explained clearly, not in historical language, but nearly in the tone of every day conversation.
Từ trong câu: credible, relation, fact, explain, clearly, historical, language, nearly
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Orations of Marcus Tullius Cicero, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #11080. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng credible
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| credible witnesses | 97 lần |
| citing credible | 11 lần |
| credible sources | 61 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ credible
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ credible trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ credible hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ credible xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ credible gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 107 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ credible?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ credible: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.