Câu tiếng Anh có từ “credible”
130 câu thật có từ credible hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: credible nghĩa là đáng tin cậy. credible là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: capable of being believed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ credible
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
A health claim that receives thousands of likes may seem credible because many other users appear to approve of it.
Từ trong câu: credible, health, claim, receive, like, seem, because, many
«Lentis/Social Media Influencers and Public Health», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=483111 (bản sửa đổi 4634040). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A search warrant may also be issued for houses on "just cause to suspect" by oath of a credible witness.
Từ trong câu: credible, search, issue, house, cause, suspect, oath, witness
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Then Sir John read the statement; and though he may not have taken it for gospel, still to him it was credible.
Sau đó Ngài John đọc bản tuyên bố; và mặc dù anh ta có thể không coi đó là tin lành, nhưng đối với anh ta nó vẫn đáng tin cậy.
Từ trong câu: credible, sir, read, statement, though, take, still
Anthony Trollope, John Caldigate. Nguồn: Project Gutenberg #11643. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Exaggeration never hopes all its daring flights to be believed, but affirms what is incredible, that thereby it may convey what is credible.
Từ trong câu: credible, exaggeration, never, hope, dare, flight, believe, affirm
Lucius Annaeus, 5? BCE-65 Seneca, L. Annaeus Seneca on Benefits. Nguồn: Project Gutenberg #3794. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng credible
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| credible witnesses | 97 lần |
| citing credible | 11 lần |
| credible sources | 61 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ credible
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ credible trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ credible hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ credible xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ credible gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 108 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ credible?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ credible: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.