Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “credible”

130 câu thật có từ credible hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: credible nghĩa là đáng tin cậy. credible là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: capable of being believed. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ credible

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • It hardly seems credible that the conquered were, in some respects, more civilised than their conquerors.

    Từ trong câu: credible, hardly, seem, conquer, respect

    George Gilbert, Cathedral Cities of England. Nguồn: Project Gutenberg #34210. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • All classes of the community shared in the general delusion, and the supernatural seemed more credible than the natural.

    Từ trong câu: credible, class, community, share, general, supernatural, seem, natural

    Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 2. Nguồn: Project Gutenberg #17722. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • In other words, acts are more credible than declarations.

    Từ trong câu: credible, word, act, declaration

    «Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/Jonson's Stoic Politics: Lipsius, the Greeks, and the "Speach According to Horace"», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=479523 (bản sửa đổi 4617650). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He knew his wife was with child, but he had left her not long ago in perfect health; and Henchard’s treachery was more credible than his story.

    Từ trong câu: credible, perfect, treachery, know, wife, child, leave, long

    Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng credible

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
credible witnesses97 lần
citing credible11 lần
credible sources61 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ credible

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ credible trong kho câu?
Kho câu có 130 câu có từ credible hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ credible xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ credible gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 108 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ credible?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ credible: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.