Câu tiếng Anh có từ “credible”
127 câu thật có từ credible hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: credible nghĩa là đáng tin cậy. credible là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: capable of being believed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ credible
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
If you, the woman singer, are to make it credible, you must sing with great power of expression rather than force of tone.
Từ trong câu: credible, woman, singer, make, sing, great, power, expression
«Dichterliebe/Die alten, bösen Lieder», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=146207 (bản sửa đổi 3475202). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng credible
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| credible witnesses | 97 lần |
| citing credible | 11 lần |
| credible sources | 61 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ credible
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ credible trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ credible hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ credible xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ credible gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 106 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ credible?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ credible: Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.