Câu tiếng Anh có từ “couch”
144 câu thật có từ couch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: couch nghĩa là đi văng. couch là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: an upholstered seat for more than one person. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ couch
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
Couch is a protective reaction, which promotes deleting of irritate agent from breathing ways.
Từ trong câu: couch, protective, reaction, promote, delete, irritate, agent, breathe
«Respiratory System», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=111111 (bản sửa đổi 2195695). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The skin which covers a couch which is joined to rings, is reckoned as one with it.
Từ trong câu: couch, skin, reckon, ring, cover, join
Epiphanius, 1845-1916 [Editor] Wilson, Hebrew Literature. Nguồn: Project Gutenberg #28369. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A couch or bier upon which the dead were carried out.
Từ trong câu: couch, dead, carry, out
«Illustrated Companion to the Latin Dictionary/Sponda», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=315542 (bản sửa đổi 2686878). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
At the same time you feel your own body pressed into the couch on which you have been lying.
Từ trong câu: couch, time, feel, body, press, lie
«A Roller Coaster Ride through Relativity/Mass inflation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294718 (bản sửa đổi 4662400). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The head-board of a sofa or sleeping couch, upon which the squab and pillow for the support of the head rested.
Từ trong câu: couch, sofa, head, board, sleep, pillow, support, rest
«Illustrated Companion to the Latin Dictionary/Anaclinterium», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=311313 (bản sửa đổi 2682912). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He looked long at it now, as he sat alone upon that couch on which he had once lain with her arms wrapped around him.
Từ trong câu: couch, look, long, now, sit, alone, once, lie
Florence L. Barclay, Returned Empty. Nguồn: Project Gutenberg #60307. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Which couch the hard tomatoes of men's lust!
Từ trong câu: lust, couch, hard, tomato
«Collaborative play writing/French chronicles of the 1590s/Act 2», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=124997 (bản sửa đổi 2721351). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
She asked for jasmine, her couch was covered with white flowers, bathed in her tears whose filial love had made them.
Từ trong câu: filial, ask, couch, cover, white, flower, bathe, tear
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Everyone complained of their hard couches, though some said even they were preferable to wire mattresses, on which you "couldn't get warm."
Từ trong câu: preferable, everyone, complain, hard, couch, though, even, wire
Mary Higgs, Glimpses into the Abyss. Nguồn: Project Gutenberg #40122. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Brownie, coming in softly, thought he had fallen asleep, and tiptoed to the couch with a light rug, which she drew over him.
Từ trong câu: tiptoe, come, softly, think, fall, asleep, couch, light
Mary Grant Bruce, Mates at Billabong. Nguồn: Project Gutenberg #4050. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng couch
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ couch
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ couch trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ couch hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ couch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ couch gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ couch?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ couch: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.