Câu tiếng Anh có từ “couch”
144 câu thật có từ couch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: couch nghĩa là đi văng. couch là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: an upholstered seat for more than one person. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ couch
Rich Romans would lie on couches with roses laid on them.
Từ trong câu: couch, rich, lie, rose, lay
«Rose», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=32262 (bản sửa đổi 10747574). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She would have fallen had Old Abe not caught her and, with Mary's help, laid her on a couch.
Từ trong câu: couch, fall, old, catch, help, lay
Various, The Martin Luther King, Jr. Day, 1995, Memorial Issue. Nguồn: Project Gutenberg #206. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He would get him to his couch at the setting of the sunne, and rise againe at the rising of the same.
Từ trong câu: couch, rise, setting, set, get
Raphael, -1580? Holinshed, Holinshed's Chronicles, vol. 2 of 6, slice 07 of 12: England, 1199-1217, John. Nguồn: Project Gutenberg #45526. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Miss Susan would not have her couch placed near the others when she saw that Carol’s sleepy head was on his grandmother’s lap.
Từ trong câu: couch, sleepy, lap, saw, when, other, miss, place
Katharine Fullerton Gerould, Valiant dust. Nguồn: Project Gutenberg #79554. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
However it lacked the crew couches and some displays that would be included on later missions for the astronauts.
Từ trong câu: astronaut, however, lack, crew, couch, display, include, late
«AS-202», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=622434 (bản sửa đổi 10266446). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng couch
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ couch
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ couch trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ couch hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ couch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ couch gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ couch?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ couch: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.