Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “couch”
144 câu thật có từ couch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: couch nghĩa là đi văng. couch là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: an upholstered seat for more than one person. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ couch
A pyre was raised, and a golden couch placed upon it.
Từ trong câu: pyre, raise, golden, couch, place
Strabo, The Geography of Strabo, Volume 3 (of 3) Literally Translated, with Notes. Nguồn: Project Gutenberg #44886. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is much superior to down for the couch, and, from its elasticity, might be of great utility in the manufacture of hats.
Từ trong câu: elasticity, much, superior, down, couch, great, utility, manufacture
Joseph Corry, Observations Upon the Windward Coast of Africa The religion, character, customs, &c. of the natives; with a system upon which they may be civilized, and a knowledge attained of the interior of this extraordinary quarter of the globe; and upon the natural and commercial resources of the country; made in the years 1805 and 1806; with an appendix, containing a letter to Lord Howick, on the most simple and effectual means of abolishing the slave trade. Nguồn: Project Gutenberg #12539. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What phantoms of vice and shamelessness will crawl upon the virginal linen of your couch!
Những bóng ma xấu xa và vô liêm sỉ nào sẽ bò trên tấm vải lanh trinh nguyên trên chiếc ghế dài của bạn!
Từ trong câu: virginal, phantom, vice, crawl, linen, couch
George Sand, Indiana. Nguồn: Project Gutenberg #63445. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng couch
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ couch
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ couch trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ couch hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ couch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ couch gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ couch?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ couch: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.