E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “couch”

144 câu thật có từ couch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: couch nghĩa là đi văng. couch là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: an upholstered seat for more than one person. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Dr. Morrisen got up from the couch and went to her desk.

    Từ trong câu: couch, desk, dr, get, up, go

    «Science Fiction Challenge/Mnemtronium», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=28321 (bản sửa đổi 2454799). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng couch

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • luxurious couch114 lần
  • nuptial couch63 lần
  • quiller couch58 lần
  • downy couch62 lần
  • rude couch133 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ couch

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ couch trong kho câu?
Kho câu có 144 câu có từ couch hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ couch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ couch gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ couch?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ couch: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.