Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “couch”

206 câu thật có từ couch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: couch nghĩa là đi văng. couch là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: an upholstered seat for more than one person. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ couch

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • You can even see his hearth and his couch if you have the curiosity to go inside.”

    Từ trong câu: couch, curiosity, even, see, go, inside

    Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Lying down on a couch or chair with a warm towel over your face can also reduce stress.

    Từ trong câu: couch, lie, down, chair, warm, towel, face, reduce

    «Ethnomedicine/Home Remedies/G - I», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256178 (bản sửa đổi 4523519). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A poor negro man was lying upon a couch, apparently in great distress; a more miserable object can hardly be conceived.

    Từ trong câu: couch, miserable, poor, man, lie, apparently, great, object

    American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The narrow couch in the next attic was more comfortable that night than its occupant had ever dreamed that it could be.

    Từ trong câu: couch, narrow, occupant, night, next, dream, its, comfortable

    Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Pardon me, count, but I can remain here no longer; I am forced now to visit a patient whom I am to couch for cataract.

    Từ trong câu: couch, patient, pardon, count, remain, long, force, now

    Various, The Continental Monthly, Vol. 6, No 4, August, 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #23537. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He put down the tray on the table next the couch and only then said, very quietly, “I can see you are here, sir.”

    Từ trong câu: can, couch, table, then, sir, tray, see, next

    Joseph Conrad, The Secret Sharer. Nguồn: Project Gutenberg #220. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Everyone complained of their hard couches, though some said even they were preferable to wire mattresses, on which you "couldn't get warm."

    Từ trong câu: preferable, everyone, complain, hard, couch, though, even, wire

    Mary Higgs, Glimpses into the Abyss. Nguồn: Project Gutenberg #40122. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Simmons often says things that reporters wish they could say and things that fans are screaming on their couch every weekend.

    Từ trong câu: scream, often, thing, reporter, wish, fan, couch, every

    «Rhetoric and Writing in the Public Sphere: An Introduction/Technology and the Public Sphere», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=262852 (bản sửa đổi 4106180). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng couch

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
luxurious couch114 lần
nuptial couch63 lần
quiller couch58 lần
downy couch62 lần
rude couch133 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ couch

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ couch trong kho câu?
Kho câu có 206 câu có từ couch hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ couch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ couch gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ couch?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ couch: Quá khứ đơn (58 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.