E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “couch”

144 câu thật có từ couch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: couch nghĩa là đi văng. couch là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: an upholstered seat for more than one person. Xem trang từ điển đầy đủ

  • "Luther, Luther," Teller soothed him, sitting down beside him on the couch, "don't you see?

    Từ trong câu: couch, teller, soothe, sit, down, beside, see

    Harlan Ellison, The untouchable adolescents. Nguồn: Project Gutenberg #73433. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • How long we might have courted sleep on these hard and narrow couches, I know not.

    Từ trong câu: couch, long, court, sleep, hard, narrow, know

    J. Lewis, 1824-1896 [Compiler] Peyton, Memoir of John Howe Peyton in sketches by his contemporaries, together with some of his public and private letters, etc., also a sketch of Ann M. Peyton. Nguồn: Project Gutenberg #38007. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He made his couch, not on the freezing ground, but in a bunk of the low-roofed garret.

    Từ trong câu: couch, freezing, make, freeze, ground, low, roof

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 82, August, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16057. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Oh, Rodger!” she exclaimed, springing from the couch and snatching the paper; “but you must not see it.”

    Từ trong câu: couch, exclaim, spring, paper, see

    Oll Coomes, Rainbolt, the Ranger; or, The Aerial Demon of the Mountain. Nguồn: Project Gutenberg #59847. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She would have fallen had Old Abe not caught her and, with Mary's help, laid her on a couch.

    Từ trong câu: couch, fall, old, catch, help, lay

    Various, The Martin Luther King, Jr. Day, 1995, Memorial Issue. Nguồn: Project Gutenberg #206. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Miss Susan would not have her couch placed near the others when she saw that Carol’s sleepy head was on his grandmother’s lap.

    Từ trong câu: couch, sleepy, lap, saw, when, other, miss, place

    Katharine Fullerton Gerould, Valiant dust. Nguồn: Project Gutenberg #79554. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She sat down, not in her former place, but well in the shade behind the couch, and made believe to be at work again.

    Từ trong câu: couch, shade, sit, down, former, place, well, behind

    Agnes Giberne, The Andersons. Nguồn: Project Gutenberg #73910. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The couch in the house is safe; the trees outside are not.

    Từ trong câu: safe, couch, house, tree, outside

    «Beginning Mathematics/Where To Start? With Nothing!», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=57902 (bản sửa đổi 4409183). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Everyone complained of their hard couches, though some said even they were preferable to wire mattresses, on which you "couldn't get warm."

    Từ trong câu: preferable, everyone, complain, hard, couch, though, even, wire

    Mary Higgs, Glimpses into the Abyss. Nguồn: Project Gutenberg #40122. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Syrians never covered their roof with tiles nor slept on couches.

    Từ trong câu: tile, never, cover, roof, sleep, couch

    Abraham Mitrie Rihbany, The Syrian Christ. Nguồn: Project Gutenberg #40285. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng couch

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • luxurious couch114 lần
  • nuptial couch63 lần
  • quiller couch58 lần
  • downy couch62 lần
  • rude couch133 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ couch

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ couch trong kho câu?
Kho câu có 144 câu có từ couch hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ couch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ couch gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ couch?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ couch: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.