Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “couch”

214 câu thật có từ couch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: couch nghĩa là đi văng. couch là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: an upholstered seat for more than one person. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ couch

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Couch potatoes and hitchhikers are people that cause serious problems the group has to deal with.

    Từ trong câu: couch, potato, people, cause, serious, problem, group, deal

    «General Engineering Introduction/Communication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=254441 (bản sửa đổi 3721303). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • On this couch my men had to sleep, with naught above them save the arch of heaven.

    Từ trong câu: couch, man, sleep, above, save, arch, heaven

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Oh, Rodger!” she exclaimed, springing from the couch and snatching the paper; “but you must not see it.”

    Từ trong câu: couch, exclaim, spring, paper, see

    Oll Coomes, Rainbolt, the Ranger; or, The Aerial Demon of the Mountain. Nguồn: Project Gutenberg #59847. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He must have wondered why I had drawn the curtains of my bed before going to sleep on the couch.

    Từ trong câu: couch, draw, wonder, why, curtain, bed, go, sleep

    Joseph Conrad, The Secret Sharer. Nguồn: Project Gutenberg #220. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Had the pitch of night continued for ever, for ever I must have stayed by the couch of my cold lover.

    Từ trong câu: couch, pitch, lover, night, continue, ever, stay, cold

    J. C. Snaith, Lady Barbarity: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #68858. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You must couch your message in much more flowery language, such as, "I want to honour myself by coming to see your nobleness."

    Từ trong câu: couch, message, honour, much, language, want, honor, myself

    M. E. Hume-Griffith, Behind the Veil in Persia and Turkish Arabia An Account of an Englishwoman's Eight Years' Residence Amongst the Women of the East. Nguồn: Project Gutenberg #39463. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Gregor went straight to hide himself under the couch, of course, but he had to wait until midday before his sister came back and she seemed much more uneasy than usual.

    Từ trong câu: usual, midday, hide, uneasy, go, straight, himself, couch

    Franz Kafka, Metamorphosis. Nguồn: Project Gutenberg #5200. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng couch

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
luxurious couch114 lần
nuptial couch63 lần
quiller couch58 lần
downy couch62 lần
rude couch133 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ couch

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ couch trong kho câu?
Kho câu có 214 câu có từ couch hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ couch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ couch gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ couch?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ couch: Quá khứ đơn (61 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.