Câu tiếng Anh có từ “couch”
191 câu thật có từ couch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: couch nghĩa là đi văng. couch là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: an upholstered seat for more than one person. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ couch
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
You will meet couch potatoes and hitchhikers throughout the course of your professional career.
Từ trong câu: couch, meet, potato, throughout, course, professional, career
«General Engineering Introduction/Communication/Hitchhikers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=254449 (bản sửa đổi 2603013). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“I'll get the splints and bandages,” said Peter; “you get the couch of suffering ready.”
Từ trong câu: couch, suffering, suffer, get, ready
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Next to a bright red couch, a gray wall will appear distinctly greenish.
Từ trong câu: couch, next, bright, red, gray, wall, appear, distinctly
«Color Theory/Color for programmers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=462849 (bản sửa đổi 4660007). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Another minute and surely the triumphant god will leap from his watery couch and guide with unerring hands the coursers of the Dawn!
Từ trong câu: couch, dawn, leap, another, minute, surely, god, guide
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 85, January, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #13440. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Then we will invite her on the couch with the beautiful green turf feather-bed," was her grandfather's quiet rejoinder.
Từ trong câu: invite, couch, beautiful, green, feather, bed, quiet
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
What phantoms of vice and shamelessness will crawl upon the virginal linen of your couch!
Những bóng ma xấu xa và vô liêm sỉ nào sẽ bò trên tấm vải lanh trinh nguyên trên chiếc ghế dài của bạn!
Từ trong câu: virginal, phantom, vice, crawl, linen, couch
George Sand, Indiana. Nguồn: Project Gutenberg #63445. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng couch
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ couch
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ couch trong kho câu?
- Kho câu có 191 câu có từ couch hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ couch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ couch gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ couch?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ couch: Quá khứ đơn (54 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.