Câu tiếng Anh có từ “coma”
89 câu thật có từ coma hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: coma nghĩa là hôn mê. coma là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a state of deep and often prolonged unconsciousness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ coma
Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)
He remained in a coma for nine hours before dying the next morning.
Từ trong câu: coma, remain, nine, hour, die, next, morning
«Abraham Lincoln», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5414 (bản sửa đổi 10996725). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was no state of coma in which he lay; it was no prolonged trance.
Từ trong câu: coma, state, lay, prolong
Max Brand, The Night Horseman. Nguồn: Project Gutenberg #12436. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
While being transported in the police van, he fell into a coma.
Từ trong câu: coma, transport, police, van, fall
«Professionalism/Geofeedia, Social Media, and Law Enforcement», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=383985 (bản sửa đổi 3607437). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
His organs failed, and he entered a coma shortly before noon.
Từ trong câu: coma, noon, organ, fail, enter, shortly
«Mao Zedong», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15362 (bản sửa đổi 10930438). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He went into a coma, but recovered and continued to compete.
Từ trong câu: coma, go, recover, continue, compete
«Paolo Angioni», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1213899 (bản sửa đổi 10468670). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He apprehended worse results from this coma of mind and body than from the flux of her natural indignation.
Từ trong câu: coma, apprehend, bad, result, mind, body, flux, natural
Eden Phillpotts, The Spinners. Nguồn: Project Gutenberg #15416. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He remained in a coma for nine hours.
Từ trong câu: coma, remain, nine, hour
«Assassination of Abraham Lincoln», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=178678 (bản sửa đổi 10935065). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He remained in a coma for three months.
Từ trong câu: coma, remain, month
«Shlomo Argov», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=437555 (bản sửa đổi 7816314). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He strengthened his position by explaining that the word rendered "deep sleep" might more correctly be translated "coma" or "lethargy."
Từ trong câu: coma, lethargy, strengthen, position, explain, word, render, deep
H. Laing Gordon, Sir James Young Simpson and Chloroform (1811-1870) Masters of Medicine. Nguồn: Project Gutenberg #34128. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The lad, he explained, was prostrated by a kind of coma, which alarmed his teachers all the more as they were at a loss to account for it.
Từ trong câu: coma, explain, prostrate, kind, alarm, teacher, loss, account
Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He then retired into solitude near Coma, passing his time in manual labour, prayer, and study.
Từ trong câu: labour, coma, retired, solitude, manual, retire, near, pass
C. King Eley, Bell's Cathedrals: The Cathedral Church of Carlisle A Description of Its Fabric and A Brief History of the Episcopal See. Nguồn: Project Gutenberg #19881. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He went into a diabetic coma and was hospitalized.
Từ trong câu: hospitalize, coma, go
«Jerry Garcia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=478566 (bản sửa đổi 10856783). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng coma
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| coma mott | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ coma
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coma trong kho câu?
- Kho câu có 89 câu có từ coma hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ coma xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coma gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coma?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coma: Quá khứ đơn (12 câu), can và could (9 câu), may và might (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.