E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “coma”

92 câu thật có từ coma hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: coma nghĩa là hôn mê. coma là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a state of deep and often prolonged unconsciousness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ coma

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • If untreated, the disorder can lead to breathing problems, convulsions, coma, and even death.

    Từ trong câu: coma, untreated, disorder, lead, breathe, problem, even, death

    «Structural Biochemistry/Enzyme Catalytic Mechanism/Enzyme Classification/Lyases», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177480 (bản sửa đổi 4296781). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If an adrenal crisis is not treated, it can lead to a coma and death.

    Từ trong câu: coma, crisis, treat, lead, death

    «Addison's disease», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=367735 (bản sửa đổi 10812588). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Left untreated, ketoacidosis can develop which might lead to a coma or death.

    Từ trong câu: coma, untreated, leave, develop, lead, death

    «First Aid/Diabetes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=121750 (bản sửa đổi 3284183). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This is called acidosis and when severe can cause coma and death.

    Từ trong câu: coma, call, severe, cause, death

    «Anatomy and Physiology of Animals/Endocrine System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135582 (bản sửa đổi 4318136). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This can cause breathing problems, coma, and even death.

    Từ trong câu: coma, cause, breathe, problem, even, death

    «Alcoholism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=60099 (bản sửa đổi 10952008). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Damage to the thalamus can lead to permanent coma.

    Từ trong câu: coma, damage, lead, permanent

    «Thalamus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=346597 (bản sửa đổi 10835122). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Sir Dugald has now passed into a state more resembling coma--that is to say, he is apparently asleep, but cannot be awakened.

    Từ trong câu: coma, sir, now, pass, state, resemble, apparently, asleep

    Sydney C. Grier, Peace with Honour. Nguồn: Project Gutenberg #66076. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sometimes coma is light and the patients can be roused for a little while, at other times it is deep and lasts till death.

    Từ trong câu: coma, sometimes, light, patient, little, time, deep, last

    A. Mueller, On Snake-Poison: Its Action and Its Antidote. Nguồn: Project Gutenberg #32947. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Comas usually do not last more than several weeks, but those several weeks could be disastrous.

    Từ trong câu: disastrous, coma, usually, last, several, week

    «Coma», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=55879 (bản sửa đổi 9845826). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng coma

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
coma mott6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ coma

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coma trong kho câu?
Kho câu có 92 câu có từ coma hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ coma xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coma gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coma?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coma: Quá khứ đơn (12 câu), can và could (9 câu), may và might (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.