Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “coma”
89 câu thật có từ coma hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: coma nghĩa là hôn mê. coma là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a state of deep and often prolonged unconsciousness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ coma
Virtual reality might be able to give people in comas new life and help with medical research.
Từ trong câu: coma, virtual, reality, able, give, people, new, life
«Advanced Interactive Media/Creating an Interactive, Immersive, Multi-sensory, MultiMedia Project: A Student Log», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=116422 (bản sửa đổi 3376872). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
To read the whole thing straight through without entering coma requires either a machine or a human who has too much practice thinking like one.
Từ trong câu: coma, read, whole, thing, straight, enter, require, either
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng coma
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- coma mott6 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ coma
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coma trong kho câu?
- Kho câu có 89 câu có từ coma hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ coma xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coma gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coma?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coma: Quá khứ đơn (12 câu), can và could (9 câu), may và might (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.