E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “coma”

89 câu thật có từ coma hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: coma nghĩa là hôn mê. coma là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a state of deep and often prolonged unconsciousness. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Sir Dugald has now passed into a state more resembling coma--that is to say, he is apparently asleep, but cannot be awakened.

    Từ trong câu: coma, sir, now, pass, state, resemble, apparently, asleep

    Sydney C. Grier, Peace with Honour. Nguồn: Project Gutenberg #66076. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the use of amylene, absence of pain has been obtained with less profound coma than usually accompanies the employment of chloroform and ether.

    Từ trong câu: coma, use, absence, pain, obtain, less, profound, usually

    John Snow, On chloroform and other anæsthetics: their action and administration. Nguồn: Project Gutenberg #68315. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng coma

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • coma mott6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ coma

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coma trong kho câu?
Kho câu có 89 câu có từ coma hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ coma xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coma gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coma?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coma: Quá khứ đơn (12 câu), can và could (9 câu), may và might (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.