E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “coma”

89 câu thật có từ coma hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: coma nghĩa là hôn mê. coma là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a state of deep and often prolonged unconsciousness. Xem trang từ điển đầy đủ

  • He was in critical condition and was placed in a medically induced coma.

    Từ trong câu: coma, critical, condition, place, induce

    «David Cassidy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=315969 (bản sửa đổi 10941180). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It was no state of coma in which he lay; it was no prolonged trance.

    Từ trong câu: coma, state, lay, prolong

    Max Brand, The Night Horseman. Nguồn: Project Gutenberg #12436. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He is currently in a drug induced coma at a local hospital.

    Từ trong câu: coma, currently, drug, induce, local, hospital

    «Man uses home-made flamethrower to set relatives on fire», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=114467 (bản sửa đổi 4821665). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • This type of aberration is called a coma and is shown in .

    Từ trong câu: coma, type, aberration, call, show

    «Aberrations», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0

  • He had brain surgery and placed in a medically induced coma.

    Từ trong câu: coma, brain, surgery, place, induce

    «Maxim Dadashev», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=705438 (bản sửa đổi 7574927). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The lad, he explained, was prostrated by a kind of coma, which alarmed his teachers all the more as they were at a loss to account for it.

    Từ trong câu: coma, explain, prostrate, kind, alarm, teacher, loss, account

    Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She was put on life support and was in a medically induced coma.

    Từ trong câu: induce, coma, put, life, support

    «Joan Rivers», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=64414 (bản sửa đổi 10397711). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He was placed in a medically induced coma and was slowly brought out.

    Từ trong câu: induce, coma, place, slowly, bring, out

    «Bobby Heenan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=448481 (bản sửa đổi 10398020). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Romaszewski died in a hospital in his hometown of Warsaw, after a week of induced coma.

    Từ trong câu: hometown, die, hospital, week, induce, coma

    «Zbigniew Romaszewski», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=440015 (bản sửa đổi 7364779). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng coma

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • coma mott6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ coma

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coma trong kho câu?
Kho câu có 89 câu có từ coma hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ coma xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coma gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coma?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coma: Quá khứ đơn (12 câu), can và could (9 câu), may và might (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.