Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “coma”

92 câu thật có từ coma hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: coma nghĩa là hôn mê. coma là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a state of deep and often prolonged unconsciousness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ coma

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • She had been in a coma for fifteen days.

    Từ trong câu: coma, fifteen, day

    «Kefee», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=968089 (bản sửa đổi 10757316). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The Presbyterian church had been organized but a short time, yet it was in a state of coma that was rapidly passing into death.

    Từ trong câu: coma, church, organize, short, time, state, rapidly, pass

    Thomas D. Whittles, The Lumberjack Sky Pilot. Nguồn: Project Gutenberg #42945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was the droning voice of his cousin that brought him back from the borders of the coma he had been fighting off for hours.

    Từ trong câu: coma, voice, cousin, bring, back, border, fight, off

    Irvin S. Cobb, The Escape of Mr. Trimm His Plight and other Plights. Nguồn: Project Gutenberg #24799. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The coma had lasted hours, for the moon was now low in the west!

    Từ trong câu: west, coma, hour, last, moon, now, low

    Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng coma

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
coma mott6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ coma

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coma trong kho câu?
Kho câu có 92 câu có từ coma hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ coma xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coma gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coma?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coma: Quá khứ đơn (12 câu), can và could (9 câu), may và might (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.