Câu tiếng Anh có từ “coma”
92 câu thật có từ coma hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: coma nghĩa là hôn mê. coma là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a state of deep and often prolonged unconsciousness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ coma
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Left untreated, ketoacidosis can develop which might lead to a coma or death.
Từ trong câu: coma, untreated, leave, develop, lead, death
«First Aid/Diabetes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=121750 (bản sửa đổi 3284183). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In serious overdoses, people may have breathing problems, coma, and possibly death.
Từ trong câu: coma, serious, people, breathe, problem, possibly, death
«Rohypnol», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=308326 (bản sửa đổi 10540572). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Virtual reality might be able to give people in comas new life and help with medical research.
Từ trong câu: coma, virtual, reality, able, give, people, new, life
«Advanced Interactive Media/Creating an Interactive, Immersive, Multi-sensory, MultiMedia Project: A Student Log», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=116422 (bản sửa đổi 3376872). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In fact, I might say it is a sort of coma, which after all is common in many diseases."
Từ trong câu: coma, fact, sort, common, many, disease
Rodrigues Ottolengui, A Modern Wizard. Nguồn: Project Gutenberg #32985. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They may progress to convulsions and coma if untreated.
Từ trong câu: coma, untreated, progress
«Metabolic Drugs», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=112924 (bản sửa đổi 2832288). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He strengthened his position by explaining that the word rendered "deep sleep" might more correctly be translated "coma" or "lethargy."
Từ trong câu: coma, lethargy, strengthen, position, explain, word, render, deep
H. Laing Gordon, Sir James Young Simpson and Chloroform (1811-1870) Masters of Medicine. Nguồn: Project Gutenberg #34128. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The next symptom is coma, alternating with convulsions which may range from only a slight twitching to violent epileptiform spasms.
Từ trong câu: coma, next, symptom, alternate, range, slight, twitch, violent
Carl Philip McConnell, The practice of osteopathy. Nguồn: Project Gutenberg #75696. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In other cases paralysis of one or more limbs may supervene but without marked fever or coma.
Từ trong câu: paralysis, coma, limb, case, mark, fever
James Law, Text book of veterinary medicine, Volume 3 (of 5). Nguồn: Project Gutenberg #72531. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng coma
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| coma mott | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ coma
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coma trong kho câu?
- Kho câu có 92 câu có từ coma hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ coma xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coma gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coma?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coma: Quá khứ đơn (12 câu), can và could (9 câu), may và might (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.