Câu tiếng Anh có từ “coma”
89 câu thật có từ coma hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: coma nghĩa là hôn mê. coma là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a state of deep and often prolonged unconsciousness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ coma
It was no state of coma in which he lay; it was no prolonged trance.
Từ trong câu: coma, state, lay, prolong
Max Brand, The Night Horseman. Nguồn: Project Gutenberg #12436. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Left untreated, ketoacidosis can develop which might lead to a coma or death.
Từ trong câu: coma, untreated, leave, develop, lead, death
«First Aid/Diabetes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=121750 (bản sửa đổi 3284183). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In fact, I might say it is a sort of coma, which after all is common in many diseases."
Từ trong câu: coma, fact, sort, common, many, disease
Rodrigues Ottolengui, A Modern Wizard. Nguồn: Project Gutenberg #32985. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The next symptom is coma, alternating with convulsions which may range from only a slight twitching to violent epileptiform spasms.
Từ trong câu: coma, next, symptom, alternate, range, slight, twitch, violent
Carl Philip McConnell, The practice of osteopathy. Nguồn: Project Gutenberg #75696. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Comets consist of cosmical matter which exists in a condition of extreme tenuity, and especially so in the coma and tail.
Từ trong câu: coma, comet, consist, matter, exist, condition, extreme, especially
Thomas Nathaniel Orchard, The Astronomy of Milton's 'Paradise Lost'. Nguồn: Project Gutenberg #28434. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some marine animals “deactivate” during the winter--the equivalent of that coma and lowered metabolism which is called hibernation in the woodchuck or the chipmunk.
Từ trong câu: coma, hibernation, metabolism, marine, animal, winter, equivalent, low
John Hay, Nature's year. Nguồn: Project Gutenberg #76613. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The lad, he explained, was prostrated by a kind of coma, which alarmed his teachers all the more as they were at a loss to account for it.
Từ trong câu: coma, explain, prostrate, kind, alarm, teacher, loss, account
Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng coma
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- coma mott6 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ coma
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coma trong kho câu?
- Kho câu có 89 câu có từ coma hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ coma xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coma gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coma?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coma: Quá khứ đơn (12 câu), can và could (9 câu), may và might (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.