Câu tiếng Anh có từ “coma”
91 câu thật có từ coma hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: coma nghĩa là hôn mê. coma là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a state of deep and often prolonged unconsciousness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ coma
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Later on Sunday he was flown by helicopter to Bern University Hospital where he was placed into an artificial coma.
Từ trong câu: coma, late, sunday, fly, helicopter, university, hospital, place
«Swiss cabinet reorganised, Finance Minister in coma», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=113653 (bản sửa đổi 4826970). · English Wikinews · CC BY 2.5
Capel-court was deserted by its herd--Liverpool in a fearful state of commercial coma--Glasgow trembling throughout its Gorbals--and Edinburgh paralytically shaking.
Từ trong câu: coma, court, desert, herd, state, commercial, tremble, throughout
Various, Blackwoods Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 366, April, 1846. Nguồn: Project Gutenberg #29883. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The lad, he explained, was prostrated by a kind of coma, which alarmed his teachers all the more as they were at a loss to account for it.
Từ trong câu: coma, explain, prostrate, kind, alarm, teacher, loss, account
Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng coma
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| coma mott | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ coma
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coma trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ coma hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ coma xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coma gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coma?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coma: Quá khứ đơn (12 câu), can và could (9 câu), may và might (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.