Câu tiếng Anh có từ “chip”
217 câu thật có từ chip hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chip nghĩa là một mảnh nhỏ của một cái gì đó bị tách ra khỏi tổng thể. chip là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small fragment of something broken off from the whole. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chip
Danh sách câu dẫn chứng (217 câu)
As she grew up, she became a law enforcement officer thanks to a career chip.
Từ trong câu: enforcement, grow, up, become, law, officer, thank, career
«Leela (Futurama)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=800387 (bản sửa đổi 10780355). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I knew the barman and sat on a high stool and ate salted almonds and potato chips.
Từ trong câu: barman, know, sit, high, stool, eat, salt, potato
Ernest Hemingway, A farewell to arms. Nguồn: Project Gutenberg #75201. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So he borrowed a hammer and chisel, and ran nimbly up the ladder again and began chipping round the plate.
Từ trong câu: chisel, borrow, hammer, run, up, ladder, again, begin
Joseph Lucas, Lures of Life. Nguồn: Project Gutenberg #43303. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They knew, in a casual sort of way, that the long, dry grass was as inflammable as chips soaked in kerosene.
Từ trong câu: kerosene, know, casual, sort, way, long, dry, grass
Harry Pick, Next year. Nguồn: Project Gutenberg #73709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Open the upper yellow door and uncover the red key below the burned Chip.
Từ trong câu: uncover, open, upper, yellow, door, red, key, below
«Chip's Challenge/Level Pack 2/Levels 121-140», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428900 (bản sửa đổi 3866161). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This group includes choices such as desserts, pastries, processed meats like salami, potato chips and alcohol.
Từ trong câu: pastry, group, include, choice, dessert, process, meat, like
«Healthy eating habits/Healthy snack ideas on a University student's budget», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305228 (bản sửa đổi 3843501). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Some motherboards contain extra connectors that allow expansions to upgrade the computer and add additional chips.
Từ trong câu: connector, contain, extra, allow, expansion, upgrade, computer, add
«Introduction to Information Technology/Computing Hardware», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=375160 (bản sửa đổi 3645888). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng chip
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chip
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chip trong kho câu?
- Kho câu có 217 câu có từ chip hoặc các dạng của từ, trích từ 176 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chip xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chip gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 85 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chip?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chip: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.