barman
danh từB1- barmans
barman nghĩa là người phục vụ rượu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
barman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an employee who mixes and serves alcoholic drinks at a bar.
Các nét nghĩa của từ barman
- 1
danh từB1
an employee who mixes and serves alcoholic drinks at a bar
một nhân viên pha chế và phục vụ đồ uống có cồn tại quán bardịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bartender · barkeep · barkeeper · mixologist
Câu hỏi thường gặp về barman
barman nghĩa là gì?
barman nghĩa là người phục vụ rượu (bản dịch máy, chưa biên tập). barman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an employee who mixes and serves alcoholic drinks at a bar.
barman được dùng trong câu như thế nào?
He came regularly every morning and sometimes earned a pint of beer by assisting the barman to sweep up the sawdust or clean the windows. (Robert Tressell, The Ragged Trousered Philanthropists. Nguồn: Project Gutenberg #3608.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/barman, mã đối chiếu EV-D1D4C856. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng