Câu tiếng Anh có từ “chemist”
160 câu thật có từ chemist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chemist nghĩa là nhà hóa học. chemist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a scientist who specializes in chemistry. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chemist
Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)
It helped chemists share their methods, tools, and results with other scientists across Europe.
Từ trong câu: chemist, help, share, method, tool, result, scientist, across
«Chemistry», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=108 (bản sửa đổi 10976485). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They witnessed the operations of our able chemist with the most imperturbable indifference.
Từ trong câu: chemist, witness, operation, able, indifference
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When he was a young man, he moved to Berlin and learned to be a chemist.
Từ trong câu: chemist, young, man, move, learn
«Fritz Haber», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=746303 (bản sửa đổi 10245846). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"Oh, I don't want you bothered over my troubles," said the chemist.
Từ trong câu: chemist, want, bother, trouble
Victor Appleton, Tom Swift Among the Fire Fighters; Or, Battling with Flames from the Air. Nguồn: Project Gutenberg #1363. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"The consulting chemists we called in didn't find the trouble."
Từ trong câu: chemist, consult, call, find, trouble
Jack Randall Crawford, I Walked in Arden. Nguồn: Project Gutenberg #35796. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He smiled a little as he caught the eye of one of the dozen chemists seated at the table, listening.
Từ trong câu: chemist, smile, little, catch, eye, dozen, seat, table
Raymond F. Jones, The Unlearned. Nguồn: Project Gutenberg #32745. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He declared that he was a chemist.
Từ trong câu: chemist, declare
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He assigned to the task Miss Alice Ball, a young negro woman and an expert chemist, who found the task exceedingly elusive.
Từ trong câu: elusive, chemist, assign, task, miss, ball, young, woman
Various, The Journal of Negro History, Volume 7, 1922. Nguồn: Project Gutenberg #24484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I am no scientist, no bio-chemist, so I learned little of his methods.
Từ trong câu: bio, scientist, chemist, learn, little, method
Ray Bradbury, Futuria Fantasia, Winter 1940. Nguồn: Project Gutenberg #41627. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A man would make but a very sorry chemist if he attended to that department of human knowledge alone.
Từ trong câu: department, sorry, chemist, man, make, attend, human, knowledge
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I wonder if----" At that moment the chemist turned, and she finished the sentence persuasively, "--if you could get me a cab?
Từ trong câu: persuasively, wonder, moment, chemist, turn, finish, sentence, get
Richard Bird, The Gay Adventure: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #33823. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I learnt afterwards that she went to a chemist and bought it with her own money.
Từ trong câu: it, afterwards, go, learn, chemist, money, with, afterward
Yoshio Makino, A Japanese artist in London. Nguồn: Project Gutenberg #79734. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng chemist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| analytical chemist | 53 lần |
| organic chemist | 43 lần |
| pharmaceutical chemist | 15 lần |
| bezuquet the chemist | 10 lần |
| dispensing chemist | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chemist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chemist trong kho câu?
- Kho câu có 160 câu có từ chemist hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chemist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chemist gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chemist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chemist: Câu phủ định (19 câu), can và could (16 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.