E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “chemist”

155 câu thật có từ chemist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chemist nghĩa là nhà hóa học. chemist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a scientist who specializes in chemistry. Xem trang từ điển đầy đủ

  • A hypothetical compound is a chemical compound that has not been made or found by chemists.

    Từ trong câu: chemist, hypothetical, compound, chemical, make, find

    «Hypothetical compound», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1257092 (bản sửa đổi 10840353). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A French chemist, hearing that "Monsieur" suffers from gout, has a certain secret cure.

    Từ trong câu: gout, chemist, hear, suffer, certain, secret, cure

    Hallam Tennyson, Baron, 1852-1928 [Editor] Tennyson, Tennyson and his friends. Nguồn: Project Gutenberg #38420. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The chemist stood aghast, and on my telling him what was the matter, recommended a warm bath.

    Từ trong câu: aghast, chemist, stand, tell, matter, recommend, warm, bath

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #13623. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It’s a good source of synthesis “recipes” for organic chemists.

    Từ trong câu: recipe, synthesis, good, source, organic, chemist

    «Chemical Information Sources/SIRCh/Chemistry Databases on the Web», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244189 (bản sửa đổi 4640638). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng chemist

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • analytical chemist53 lần
  • organic chemist43 lần
  • pharmaceutical chemist15 lần
  • bezuquet the chemist10 lần
  • dispensing chemist12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chemist

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chemist trong kho câu?
Kho câu có 155 câu có từ chemist hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chemist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chemist gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chemist?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chemist: Câu phủ định (18 câu), can và could (16 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.