Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “chemist”

160 câu thật có từ chemist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chemist nghĩa là nhà hóa học. chemist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a scientist who specializes in chemistry. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ chemist

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • “I think,” said Doulebova, “that it must be an idea of our chemist, Mr. Trirodov.”

    Từ trong câu: chemist, think, idea, mr

    Fyodor Sologub, The Created Legend. Nguồn: Project Gutenberg #7480. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Chemists have to conduct tests on the products.

    Từ trong câu: chemist, conduct, test, product

    «US Senator Rand Paul blocks synthetic marijuana legislation», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=400157 (bản sửa đổi 4828871). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • To gain it, he must have blaze, blood, and danger, even as a chemist requires this, that, and the other.

    Từ trong câu: chemist, require, blaze, gain, blood, danger, even

    Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Man of science, the Chemist and Mathematician, whatever difficulties and disgusts they may have had to struggle with, know and feel this.

    Từ trong câu: chemist, disgust, mathematician, man, science, whatever, difficulty, struggle

    Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Prefaces and prologues to famous books. Nguồn: Project Gutenberg #13182. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He and his neighbors were weaving the natural wool; some chemist must make and prepare colors.

    Từ trong câu: wool, chemist, neighbor, weave, natural, make, prepare, color

    Percy Holmes Boynton, A History of American Literature. Nguồn: Project Gutenberg #45353. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng chemist

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
analytical chemist53 lần
organic chemist43 lần
pharmaceutical chemist15 lần
bezuquet the chemist10 lần
dispensing chemist12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chemist

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chemist trong kho câu?
Kho câu có 160 câu có từ chemist hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chemist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chemist gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chemist?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chemist: Câu phủ định (19 câu), can và could (16 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.