Câu tiếng Anh có từ “chemist”
160 câu thật có từ chemist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chemist nghĩa là nhà hóa học. chemist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a scientist who specializes in chemistry. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chemist
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Chemists knew that one element had been found to fit into each box.
Từ trong câu: chemist, know, element, find, fit, box
«Francium», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=42787 (bản sửa đổi 10803130). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
That Dinah’s temper had reached the point which chemists call flashing point was certain.
Từ trong câu: temper, chemist, reach, point, call, flash, certain
Annie, -1896 Edwards, A Girton Girl. Nguồn: Project Gutenberg #67733. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Contemporary chemists who had already adapted to the new atomic weight reality did not fare better.
Từ trong câu: atomic, chemist, contemporary, already, adapt, new, weight, reality
«Chemical Sciences: A Manual for CSIR-UGC National Eligibility Test for Lectureship and JRF/Named Reactions/Pinacol-Pinacolone Rearrangement», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=228204 (bản sửa đổi 1814470). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Chemists of old realized this and said the iron had been oxidized.
Từ trong câu: oxidize, chemist, old, realize, iron
«Science: An Elementary Teacher’s Guide/Chemical Reactions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=399441 (bản sửa đổi 3823846). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There could be no doubt that I had bought arsenic, for I was recognised by both the chemist and his assistant.
Từ trong câu: assistant, recognise, chemist, doubt, buy
Roy Horniman, Israel Rank. Nguồn: Project Gutenberg #73104. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng chemist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| analytical chemist | 53 lần |
| organic chemist | 43 lần |
| pharmaceutical chemist | 15 lần |
| bezuquet the chemist | 10 lần |
| dispensing chemist | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chemist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chemist trong kho câu?
- Kho câu có 160 câu có từ chemist hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chemist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chemist gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chemist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chemist: Câu phủ định (19 câu), can và could (16 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.