Câu tiếng Anh có từ “chemist”
160 câu thật có từ chemist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chemist nghĩa là nhà hóa học. chemist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a scientist who specializes in chemistry. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chemist
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
This should only be done by an experienced chemist or chemistry teacher.
Từ trong câu: chemist, experience, chemistry, teacher
«School Science/Screaming jelly babies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=48709 (bản sửa đổi 3379783). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He is appointed by the Commissioner of Agriculture, and his assistants are also appointed by the Commissioner on the recommendation of the State Chemist.
Từ trong câu: chemist, appoint, agriculture, assistant, recommendation, state
Alexander L. Peterman, Elements of Civil Government A Text-Book for Use in Public Schools, High Schools and Normal Schools and a Manual of Reference for Teachers. Nguồn: Project Gutenberg #15018. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was made by only four houses in the United States, all of them manufacturing chemists who were growing enormously rich—which was true.
Từ trong câu: enormously, chemist, manufacturing, make, four, house, unite, state
Ida M. Tarbell, The Tariff in Our Times. Nguồn: Project Gutenberg #59763. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These have been memorized by chemists, so that when an expert having a spectroscope sees anything burn he can tell what it is as well as read a printed page.
Từ trong câu: memorize, chemist, expert, see, anything, burn, tell, well
Various, Scientific American Supplement, No. 288, July 9, 1881. Nguồn: Project Gutenberg #8391. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There could be no doubt that I had bought arsenic, for I was recognised by both the chemist and his assistant.
Từ trong câu: assistant, recognise, chemist, doubt, buy
Roy Horniman, Israel Rank. Nguồn: Project Gutenberg #73104. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The credit for discovering oxygen is shared by three chemists: an Englishman, a Swede, and a Frenchman.
Từ trong câu: englishman, credit, discover, oxygen, share, chemist
«The periodic table/Oxygen», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=99845 (bản sửa đổi 2463808). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng chemist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| analytical chemist | 53 lần |
| organic chemist | 43 lần |
| pharmaceutical chemist | 15 lần |
| bezuquet the chemist | 10 lần |
| dispensing chemist | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chemist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chemist trong kho câu?
- Kho câu có 160 câu có từ chemist hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chemist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chemist gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chemist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chemist: Câu phủ định (19 câu), can và could (16 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.