Câu tiếng Anh có từ “chemist”
160 câu thật có từ chemist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chemist nghĩa là nhà hóa học. chemist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a scientist who specializes in chemistry. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chemist
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
You may, however, still be wondering exactly what it is that a chemist does.
Từ trong câu: chemist, however, still, wonder, exactly
«High School Chemistry/Chemistry is a Science of Materials», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=255853 (bản sửa đổi 2991298). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They may also contain a pharmacy (known as a drug store or chemist in some places).
Từ trong câu: chemist, pharmacy, contain, know, drug, store, place
«Supermarket», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=11242 (bản sửa đổi 10690866). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The Man of science, the Chemist and Mathematician, whatever difficulties and disgusts they may have had to struggle with, know and feel this.
Từ trong câu: chemist, disgust, mathematician, man, science, whatever, difficulty, struggle
Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Prefaces and prologues to famous books. Nguồn: Project Gutenberg #13182. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
You may see by this short account that the chemist Chaptal has, in the Revolution, found the true philosophical stone.
Từ trong câu: philosophical, chemist, revolution, see, short, account, find, true
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Professional guitarists may use a nail hardening solution, such as Mavala, which can be purchased from any chemist.
Từ trong câu: guitarist, professional, use, nail, solution, purchase, chemist
«Guitar/Classical Guitar», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=204457 (bản sửa đổi 4339218). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng chemist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| analytical chemist | 53 lần |
| organic chemist | 43 lần |
| pharmaceutical chemist | 15 lần |
| bezuquet the chemist | 10 lần |
| dispensing chemist | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chemist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chemist trong kho câu?
- Kho câu có 160 câu có từ chemist hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chemist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chemist gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chemist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chemist: Câu phủ định (19 câu), can và could (16 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.