Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “cheat”
178 câu thật có từ cheat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cheat nghĩa là gian lận. cheat là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: deprive somebody of something by deceit. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cheat
An Italian will pilfer or steal, cheat or defraud you, in any way he can.
Từ trong câu: cheat, steal, way
Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 12, No. 327, August 16, 1828. Nguồn: Project Gutenberg #11264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For this quiz, the following table will help you as your "cheat sheet".
Từ trong câu: cheat, quiz, follow, table, help, sheet
«Hawaiian/Lesson Two Quiz», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=264149 (bản sửa đổi 2266948). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"She has paid for my life in full and with interest, and I’ll not cheat her of her bargain."
Từ trong câu: cheat, paid, life, full, interest, bargain
Sophie Fisher, The imprudence of Prue. Nguồn: Project Gutenberg #47305. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Oh, He told me from whomsoever you take or steal you will cheat and perjure yourself; that will be your trade.”
Từ trong câu: cheat, tell, take, steal, yourself, trade
A. N. Afanas'ev, Russian Folk-Tales. Nguồn: Project Gutenberg #62509. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
How long will this harp which you once loved to hear Cheat your lips of a smile or your eyes of a tear?
Từ trong câu: cheat, long, once, love, hear, lip, smile, eye
Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 102, April, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"None but a confessor could have told you how to cheat me," he shrieked in a most terrible voice; "but I will be revenged.
Từ trong câu: cheat, none, tell, terrible, voice
M. F. Mansfield, The Cathedrals and Churches of the Rhine. Nguồn: Project Gutenberg #31936. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They’ve paid so much that it will be more profitable for them now to pay the rest than to cheat us out of it.”
Từ trong câu: cheat, profitable, paid, much, now, pay, rest, out
Victor Appleton, Tom Swift and his great oil gusher. Nguồn: Project Gutenberg #72705. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Heaven knows my business in Paris will scarcely suffer by my absence; my chief occupation there being to cheat away the hours till meal-time.
Từ trong câu: cheat, heaven, know, business, scarcely, suffer, absence, chief
Various Harper, Harper's New Monthly Magazine, vol. 3, no. 18, November, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36516. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All these cheats will still work in the meantime.
Từ trong câu: meantime, cheat, still, work
«Grand Theft Auto: San Andreas/Appendices/PC Cheats», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428069 (bản sửa đổi 4669887). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But men will not hate so much, fear so much, nor cheat so desperately--and they will keep their minds and bodies cleaner.
Từ trong câu: cleaner, man, hate, much, fear, cheat, desperately, keep
H. G. Wells, The Outline of History: Being a Plain History of Life and Mankind. Nguồn: Project Gutenberg #45368. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
During the break, time will stop and the minefield is fully covered, so a player cannot cheat.
Trong thời gian nghỉ giải lao, thời gian sẽ dừng lại và bãi mìn được bao phủ hoàn toàn nên người chơi không thể gian lận.
Từ trong câu: minefield, break, time, stop, fully, cover, player, can
«Oberon/ETH Oberon/Tutorial/Games», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=443357 (bản sửa đổi 4193082). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cheat
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cheat
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cheat trong kho câu?
- Kho câu có 178 câu có từ cheat hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cheat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cheat gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cheat?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cheat: Câu phủ định (34 câu), Quá khứ đơn (20 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.