Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “cheat”

178 câu thật có từ cheat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cheat nghĩa là gian lận. cheat là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: deprive somebody of something by deceit. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Of course, you never seen a white man that wouldn't cheat a little.

    Từ trong câu: cheat, course, never, see, white, man, little

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 6. Nguồn: Project Gutenberg #11709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The men would cheat with mules and asses, and the women told baji.

    Từ trong câu: cheat, man, mule, woman, tell

    Walter Simson, A History of the Gipsies: with Specimens of the Gipsy Language. Nguồn: Project Gutenberg #39665. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Do you mean to tell me that a father would cheat his son with promises?

    Từ trong câu: cheat, mean, tell, father, son, promise

    Mrs. Oliphant, The Athelings; or, the Three Gifts. Vol. 1/3. Nguồn: Project Gutenberg #54510. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And do you believe that the human race would have been thus long abused without ever discovering the cheat?

    Từ trong câu: cheat, believe, human, race, thus, long, abuse, ever

    432 BCE-351? BCE Xenophon, The Memorable Thoughts of Socrates. Nguồn: Project Gutenberg #17490. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The liar, the cheat, the libertine they painted would have had no heart to break.

    Từ trong câu: liar, cheat, paint, heart, break

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Rarely would any give man the lip, sneer, cheat, or otherwise lose inherent rectitude or female wholesomeness.

    Từ trong câu: sneer, rarely, give, man, lip, cheat, otherwise, lose

    «Collaborative play writing/The Countess of Challand/Act 3», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=123263 (bản sửa đổi 1216439). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Why, surely it would be encouraging gambling, which is a ruinous vice; and paying a man for robbing and cheating.

    Tại sao, chắc chắn nó sẽ khuyến khích cờ bạc, đó là một thói xấu tai hại; và trả tiền cho một người đàn ông vì tội cướp và lừa đảo.

    Từ trong câu: ruinous, surely, encourage, gambling, vice, pay, man, rob

    Martha Finley, Elsie's Girlhood A Sequel to "Elsie Dinsmore" and "Elsie's Holidays at Roselands". Nguồn: Project Gutenberg #9963. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cheat

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • cheat at cards209 lần
  • cheat the gallows58 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cheat

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cheat trong kho câu?
Kho câu có 178 câu có từ cheat hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cheat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cheat gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cheat?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cheat: Câu phủ định (34 câu), Quá khứ đơn (20 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.