Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “cheat”
178 câu thật có từ cheat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cheat nghĩa là gian lận. cheat là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: deprive somebody of something by deceit. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cheat
There are several ways of cheating to get height, some of which may involve breaking rules.
Từ trong câu: cheat, several, way, get, height, involve, break, rule
«The Unicyclopedia/Giraffe», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=22053 (bản sửa đổi 4567921). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There were complaints that he cheated people, said bad things about people which were not true, fought with people, and stole.
Từ trong câu: complaint, cheat, people, bad, thing, true, fight, steal
«Edward Doty», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=401830 (bản sửa đổi 9771881). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The genius which devised it has succeeded in cheating the tomb of its horrors, without depriving it of its imposing gravity.
Từ trong câu: gravity, cheat, genius, succeed, tomb, horror, deprive, impose
Various, International Weekly Miscellany of Literature, Art, and Science: Volume 1, No. 4, July 22, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #13053. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Lie, cheat, steal, and honor your parents," were the elementary principles which Kei-ying inculcated.
Từ trong câu: parent, elementary, cheat, steal, lie, honor, principle
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 20, June, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11751. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The eye was sometimes cheated by a dripping from the rocks, which on closer inspection proved to be a resinous oily liquid with an abominable sulphurous smell.
Từ trong câu: oily, eye, sometimes, cheat, rock, close, inspection, prove
Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 72, October, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #15838. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Like those intertwisted walks in a confined shrubbery, which are designed to cheat the pedestrian into the idea of vast extent of space, the imposition succeeds but once.
Từ trong câu: pedestrian, like, walk, confine, design, cheat, idea, vast
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 392, June, 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40099. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Why, surely it would be encouraging gambling, which is a ruinous vice; and paying a man for robbing and cheating.
Tại sao, chắc chắn nó sẽ khuyến khích cờ bạc, đó là một thói xấu tai hại; và trả tiền cho một người đàn ông vì tội cướp và lừa đảo.
Từ trong câu: ruinous, surely, encourage, gambling, vice, pay, man, rob
Martha Finley, Elsie's Girlhood A Sequel to "Elsie Dinsmore" and "Elsie's Holidays at Roselands". Nguồn: Project Gutenberg #9963. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cheat
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cheat
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cheat trong kho câu?
- Kho câu có 178 câu có từ cheat hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cheat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cheat gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cheat?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cheat: Câu phủ định (34 câu), Quá khứ đơn (20 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.