Câu tiếng Anh có từ “cheat”
178 câu thật có từ cheat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cheat nghĩa là gian lận. cheat là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: deprive somebody of something by deceit. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cheat
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Why should you cheat yourself because they are silly enough to cheat themselves?"
Từ trong câu: cheat, yourself, because, silly, enough, themselves
Marie Connor, -1941 Leighton, Boy of My Heart. Nguồn: Project Gutenberg #51437. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When the gamer returns to the game with his secret codes, is he still playing the game or is he cheating?
Từ trong câu: cheat, return, game, secret, code, still, play
Douglas Rushkoff, Open Source Democracy: How online communication is changing offline politics. Nguồn: Project Gutenberg #10753. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
When such procedure is observed by a whole nation, what opinion can be formed but that the whole is a vile cheat?
Từ trong câu: cheat, procedure, observe, whole, nation, opinion, form
John Robison, Proofs of a Conspiracy against all the Religions and Governments of Europe carried on in the secret meetings of Free Masons, Illuminati, and reading societies.. Nguồn: Project Gutenberg #47605. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
How long will this harp which you once loved to hear Cheat your lips of a smile or your eyes of a tear?
Từ trong câu: cheat, long, once, love, hear, lip, smile, eye
Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 102, April, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What does they want to put the bank down for, if it ain’t to cheat the pore man who’s got sum of it?
Từ trong câu: cheat, want, put, bank, down, man, get, sum
Thomas Chandler, 1796-1865 [Editor] Haliburton, Traits of American Humour, Vol. 3 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #49865. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cheat
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cheat
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cheat trong kho câu?
- Kho câu có 178 câu có từ cheat hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cheat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cheat gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cheat?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cheat: Câu phủ định (34 câu), Quá khứ đơn (20 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.