Câu tiếng Anh có từ “cheat”
216 câu thật có từ cheat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cheat nghĩa là gian lận. cheat là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: deprive somebody of something by deceit. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cheat
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Officials feared that AI might enable cheating and provide quick answers without building real skills.
Từ trong câu: cheat, official, fear, enable, provide, quick, answer, build
«Professionalism/ChatGPT and the New York City Department of Education», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=474386 (bản sửa đổi 4490232). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We use the second one because we found that the first one may “cheat” us.
Từ trong câu: cheat, use, second, because, find, first
«Data Networking/Fall 2016/BATA», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=217840 (bản sửa đổi 2722267). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There are several ways of cheating to get height, some of which may involve breaking rules.
Từ trong câu: cheat, several, way, get, height, involve, break, rule
«The Unicyclopedia/Giraffe», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=22053 (bản sửa đổi 4567921). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These factors may have blurred the line between cheating and help.
Từ trong câu: cheat, blur, factor, line, help
«Professionalism/Cheating Scandal at Malmstrom Air Force Base», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=360975 (bản sửa đổi 4394046). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“You may get cheated, robbed, and murdered in London.
Từ trong câu: cheat, get, murder
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There may be a cheat to bypass this.
«Super Mario 63/Walkthrough», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433836 (bản sửa đổi 4533126). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I know not; but one thing we may be sure of--that fate cheated him of his wild and ambitious hopes.
Từ trong câu: cheat, ambitious, know, thing, sure, fate, wild, hope
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Mr. Hudson may be a new Phidias, but Venus and Juno--that ‘s you and I--arrived to-day in a very dirty cab; and were cheated by the driver, too.”
Từ trong câu: driver, cheat, mr, new, be, arrive, day, dirty
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If he cheats there, he knows that he is cheating nobody but himself, and might much better have stopped away altogether.”
Từ trong câu: nobody, altogether, cheat, know, himself, much, better, stop
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cheat
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cheat
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cheat trong kho câu?
- Kho câu có 216 câu có từ cheat hoặc các dạng của từ, trích từ 192 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cheat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cheat gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 79 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cheat?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cheat: Câu phủ định (45 câu), Quá khứ đơn (31 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.