Câu tiếng Anh có từ “cheat”
178 câu thật có từ cheat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cheat nghĩa là gian lận. cheat là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: deprive somebody of something by deceit. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cheat
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
There is no way to "clear your name" after having cheated like this.
Từ trong câu: cheat, way, clear, name, like
«The Legend of Zelda: Link's Awakening/Secrets», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432618 (bản sửa đổi 4350139). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are several ways of cheating to get height, some of which may involve breaking rules.
Từ trong câu: cheat, several, way, get, height, involve, break, rule
«The Unicyclopedia/Giraffe», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=22053 (bản sửa đổi 4567921). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There was widespread cheating of workers on wages .
Từ trong câu: cheat, widespread, worker, wage
«Federal Writers' Project – Life Histories/2022/Fall/Section093/Lily Wade», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=288867 (bản sửa đổi 2535662). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
For grand pianos a cheat can cover as many straight steps as there are.
Từ trong câu: grand, cheat, piano, cover, many, straight, step
«Packing & Moving Household Goods/Procedures», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=69779 (bản sửa đổi 3811750). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There were complaints that he cheated people, said bad things about people which were not true, fought with people, and stole.
Từ trong câu: complaint, cheat, people, bad, thing, true, fight, steal
«Edward Doty», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=401830 (bản sửa đổi 9771881). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is no cheat in making him pay interest upon this kind of loan, any more than upon other kinds of loans.”
Từ trong câu: loan, cheat, make, pay, interest, kind
Harriet Martineau, Illustrations of taxation. Nguồn: Project Gutenberg #77059. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There were not wanting those who decried him as a pretender, a hypocrite, and a cheat.
Từ trong câu: hypocrite, want, cheat
Various, The Atlantic Monthly, Volume 15, No. 88, February, 1865 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #30157. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is also conventional cheating, such as bribing judges or referees.
Từ trong câu: bribe, conventional, cheat, judge, referee
«Professionalism/Adderall in Academics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=299488 (bản sửa đổi 4414733). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cheat
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cheat
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cheat trong kho câu?
- Kho câu có 178 câu có từ cheat hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cheat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cheat gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cheat?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cheat: Câu phủ định (34 câu), Quá khứ đơn (20 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.